defecate

/'defikeit/
ngoại động từ
  1. gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. thải ra (cặn...); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi...)
  3. ỉa ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "defecate"

defecate
The dog is about to defecate on the grass in the park.