defect

/di'fekt/
Học thuật
Thân thiện
defect

A small defect is visible on the surface of the new ceramic plate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thiếu sót, sai sót, nhược điểm: Một lỗi, điểm không hoàn hảo hoặc sự thiếu hụt trong một vật, hệ thống hoặc đặc điểm của con người.
    • Khuyết tật, tật: Một vấn đề về thể chất hoặc tinh thần.
    • (Vật ) Sự hụt; độ hụt: Lượng bị mất đi, dụ như khối lượng.
    • (Toán học) Số khuyết, góc khuyết: Giá trị biểu thị sự thiếu hụt trong một hình học.
  2. Nội động từ:

    • Đào ngũ; bỏ đi theo phe đối lập: Rời bỏ một quốc gia, tổ chức hoặc phe phái, thường để gia nhập đối thủ.
    • Bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo: Từ bỏ lòng trung thành với một đảng phái chính trị hoặc tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The car was returned to the factory because of a manufacturing defect. (Chiếc xe được trả lại nhà máy một khuyết tật sản xuất.)
    • His main defect is his quick temper. (Nhược điểm chính của anh ấy tính nóng nảy.)
    • The scientist explained the mass defect in the nuclear reaction. (Nhà khoa học giải thích độ hụt khối lượng trong phản ứng hạt nhân.)
  • Nội động từ:

    • The soldier decided to defect to the neighboring country. (Người lính quyết định đào ngũ sang nước láng giềng.)
    • Several members defected from the political party after the scandal. (Nhiều thành viên đã bỏ đảng sau vụ bê bối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have the defects of one's qualities": Trong ưu điểm những nhược điểm.
    • He is very generous, but that generosity can lead to financial carelessness—he has the defects of his qualities. (Anh ấy rất hào phóng, nhưng sự hào phóng ấy có thể dẫn đến sự bất cẩn về tài chínhanh ấy những nhược điểm trong chính ưu điểm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Defective (tính từ): khuyết tật, bị lỗi.
    • The defective product was recalled immediately. (Sản phẩm bị lỗi đã được thu hồi ngay lập tức.)
  • Defection (danh từ): Hành động đào ngũ, bỏ đi.
    • His defection was a major blow to the intelligence agency. (Việc đào ngũ của ông ta một đòn nặng đối với cơ quan tình báo.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Flaw: Vết nứt, khuyết điểm.
    • Imperfection: Sự không hoàn hảo.
    • Fault: Lỗi, sai sót.
    • Shortcoming: Điểm yếu, thiếu sót.
  • Động từ:
    • Desert: Bỏ rơi, đào ngũ.
    • Abandon: Từ bỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Defect from: Rời bỏ (một tổ chức, quốc gia).
    • He defected from his homeland in search of freedom. (Anh ấy rời bỏ quê hương để tìm kiếm tự do.)
  • Defect to: Chạy sang, gia nhập (phe đối lập).
    • The diplomat defected to the West during the Cold War. (Nhà ngoại giao đã chạy sang phương Tây trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.)
defect

A small defect is visible on the surface of the new ceramic plate.

danh từ
  1. thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm
    • to have the defects of one's qualities
      trong ưu điểm những nhược điểm
  2. (vật ) sự hụt; độ hụt
    • mass defect
      độ hụt khối lượng
  3. (toán học) số khuyết, góc khuyết
    • defect of a triangle
      số khuyết của một tam giác
nội động từ
  1. đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo