defect

/di'fekt/
danh từ
  1. thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm
    • to have the defects of one's qualities
      trong ưu điểm những nhược điểm
  2. (vật ) sự hụt; độ hụt
    • mass defect
      độ hụt khối lượng
  3. (toán học) số khuyết, góc khuyết
    • defect of a triangle
      số khuyết của một tam giác
nội động từ
  1. đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

defect
A small defect is visible on the surface of the new ceramic plate.