stool

/stu:l/
Học thuật
Thân thiện
stool

A child sits on a small wooden stool while tying his shoes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ghế đẩu, ghế thấp không tựa lưng hoặc tay vịn: Một loại ghế đơn giản, thường ba hoặc bốn chân, dùng để ngồi.
    • Phân, chất bài tiết rắn: (trong y học hoặc văn phong trang trọng) Chỉ chất thải rắn từ ruột.
    • Gốc cây đã mọc chồi: (trong lâm nghiệp) Phần gốc còn lại của cây đã bị đốn, từ đó mọc lên các chồi non mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He sat on a wooden stool at the bar. (Anh ấy ngồi trên một chiếc ghế đẩu bằng gỗquầy bar.)
    • The doctor asked for a stool sample for testing. (Bác sĩ yêu cầu một mẫu phân để xét nghiệm.)
    • New shoots grew from the old stool. (Những chồi non mới mọc lên từ gốc cây .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go to stool": (cách nói hoặc y học) Đi đại tiện.

    • The patient has difficulty going to stool. (Bệnh nhân gặp khó khăn khi đi đại tiện.)
  • "to fall between two stools": (thành ngữ) Thất bại lưỡng lự giữa hai lựa chọn, cuối cùng không đạt được cái nào.

    • His film falls between two stoolsit's neither a good comedy nor a serious drama. (Bộ phim của anh ta thất bại lưỡng lự chẳng phải một phim hài hay cũng chẳng phải một bộ phim chính kịch nghiêm túc.)
Biến thể từ gần giúng
  • Stool pigeon (n): (từ Mỹ, thông tục) Người chỉ điểm, người làm mồi nhử cho cảnh sát.
  • Footstool (n): Ghế để chân.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (ghế): Footstool (ghế để chân), ottoman (ghế đẩu đệm).
  • Danh từ (phân): Feces, excrement, droppings.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp với "stool" với tư cách động từ chính. Cách dùng động từ của "stool" rất chuyên ngành).

Thành ngữ liên quan
  • Fall between two stools: Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao'.
stool

A child sits on a small wooden stool while tying his shoes.

danh từ
  1. ghế đẩu
  2. ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân
  3. (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ
  4. ghế ngồi ỉa; phân cứt
    • to go to stool
      đi ỉa
  5. gốc cây bị đốn đã mọc chồi
  6. thanh (gỗ để) buộc chim mồi
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) stool-pigeon

Idioms

  • to fall betweeen two stools
    lưỡng lự giữa hai con đường đâm thành xôi hỏng bỏng không
nội động từ
  1. mọc chồi gốc, đâm chồi gốc
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) đi ỉa
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cò mồi; làm chỉ điểm