stool

/stu:l/
danh từ
  1. ghế đẩu
  2. ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân
  3. (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ
  4. ghế ngồi ỉa; phân cứt
    • to go to stool
      đi ỉa
  5. gốc cây bị đốn đã mọc chồi
  6. thanh (gỗ để) buộc chim mồi
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) stool-pigeon

Idioms

  • to fall betweeen two stools
    lưỡng lự giữa hai con đường đâm thành xôi hỏng bỏng không
nội động từ
  1. mọc chồi gốc, đâm chồi gốc
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) đi ỉa
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cò mồi; làm chỉ điểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stool"

stool
A child sits on a small wooden stool while tying his shoes.