make

/meik/
Học thuật
Thân thiện
make

A baker will make fresh bread in the morning.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm, chế tạo, tạo ra: Hành động sản xuất, xây dựng hoặc tạo ra một thứ đó mới từ các nguyên liệu, ý tưởng hoặc thành phần.
    • Khiến cho, làm cho: Gây ra một trạng thái, cảm xúc hoặc hành độngngười khác hoặc sự vật.
    • Kiếm được, thu được: Đạt được hoặc kiếm được tiền bạc, lợi nhuận hoặc thành công.
    • Thực hiện, tiến hành: Thực hiện một hành động hoặc hoạt động cụ thể.
    • Trở thành: Phát triển hoặc biến đổi để trở thành một thứ đó.
    • Ước tính, kết luận: Đưa ra một phán đoán, tính toán hoặc ý kiến về điều đó.
  2. Danh từ:

    • Nhãn hiệu, kiểu: Loại hoặc thương hiệu của một sản phẩm, đặc biệt xe hơi.
    • Cấu tạo, hình dáng: Kiểu dáng hoặc cách thức một thứ được chế tạo.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • She will make a cake for the party. ( ấy sẽ làm một cái bánh cho bữa tiệc.)
    • The good news made him very happy. (Tin tốt khiến anh ấy rất vui.)
    • He makes a good salary at his new job. (Anh ấy kiếm được mức lương tốtcông việc mới.)
    • We need to make a decision soon. (Chúng ta cần đưa ra một quyết định sớm.)
    • If you study hard, you will make a great doctor. (Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ trở thành một bác sĩ giỏi.)
    • What do you make of this situation? (Bạn nghĩ thế nào về tình huống này?)
  • Danh từ:

    • What make is your car? (Xe của bạn hiệu ?)
    • I like the make of this jacket. (Tôi thích kiểu may của chiếc áo khoác này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make do with": xoay sở, đối phó với cái đang .
    • We didn't have milk, so we had to make do with black coffee. (Chúng tôi không sữa, nên phải xoay sở uống cà phê đen.)
  • "to make sense": ý nghĩa, hợp .
    • His explanation doesn't make sense. (Lời giải thích của anh ta chẳng ý nghĩa cả.)
  • "to make the most of": tận dụng tối đa.
    • Make the most of your time at university.* (Hãy tận dụng tối đa thời gian của bạntrường đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Maker (n): người chế tạo, nhà sản xuất.
    • He is a famous watch maker. (Ông ấy một nhà chế tạo đồng hồ nổi tiếng.)
  • Making (n): quá trình làm ra, sự hình thành.
    • The making of this film took two years. (Quá trình làm bộ phim này mất hai năm.)
  • Made (adj): đã được làm, chế tạo.
    • This table is made of wood. (Cái bàn này được làm bằng gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Create (v): tạo ra, sáng tạo.
  • Produce (v): sản xuất.
  • Cause (v): gây ra.
  • Earn (v): kiếm được (tiền).
  • Brand (n): nhãn hiệu, thương hiệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Make for: đi về hướng, góp phần vào.
    • Let's make for the exit. (Hãy đi về lối thoát.)
    • Good communication makes for a strong team. (Giao tiếp tốt góp phần tạo nên một đội mạnh.)
  • Make out: nhìn ra, hiểu, viết (séc, danh sách).
    • I can't make out what that sign says. (Tôi không thể nhìn ra biển báo đó ghi .)
    • Please make out a cheque to the company. (Hãy viết một tờ séc trả cho công ty.)
  • Make up:
    • Tạo thành, chiếm: Women make up 50% of the workforce. (Phụ nữ chiếm 50% lực lượng lao động.)
    • Bịa chuyện: He made up an excuse for being late. (Anh ta bịa ra một lý do cho việc đi muộn.)
    • Trang điểm: She makes up her face every morning. ( ấy trang điểm mỗi sáng.)
    • Dàn hòa: They argued but later made up. (Họ cãi nhau nhưng sau đó đã dàn hòa.)
  • Make up for: bù đắp.
    • I'll work hard to make up for my mistake. (Tôi sẽ làm việc chăm chỉ để bù đắp cho lỗi lầm của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Make ends meet: xoay sở để đủ sống, cân đối thu chi.
    • With high inflation, it's hard to make ends meet. (Với lạm phát cao, thật khó để cân đối thu chi.)
  • Make a mountain out of a molehill: việc ra to.
    • Don't worry so much; you're making a mountain out of a molehill. (Đừng lo lắng quá; bạn đang việc ra to đấy.)
  • Make up one's mind: quyết định.
    • I can't make up my mind about which dress to buy. (Tôi không thể quyết định mua chiếc váy nào.)
  • Make way for: nhường đường cho.
    • Make way for the ambulance!* (Nhường đường cho xe cứu thương!)
make

A baker will make fresh bread in the morning.

danh từ
  1. hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người)
  2. sự chế tạo
    • Vietnamese make
      chế tạo ở Việt Nam
    • is this your own make?
      cái này phải tự anh làm lấy không?
  3. (điện học) công tắc, cái ngắt điện

Idioms

  • to be on the make
    (thông tục) thích làm giàu
ngoại động từ
  1. làm, chế tạo
    • to make bread
      làm bánh
    • to make verse
      làm thơ
    • made in Vietnamese
      chế tạo ở Việt Nam
    • made of ivory
      làm bằng ngà
  2. sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị
    • to make the bed
      dọn giường
    • to make tea
      pha trà
  3. kiếm được, thu
    • to make money
      kiếm tiền
    • to make a profit
      kiếm lãi
    • to make good marks at school
      được điểm tốttrường
  4. làm, gây ra
    • to make a noise
      làm ồn
  5. làm, thực hiện, thi hành
    • to make one's bow
      cúi đầu chào
    • to make a journey
      làm một cuộc hành trình
  6. khiến cho, làm cho
    • to make somebody happy
      làm cho ai sung sướng
  7. bắt, bắt buộc
    • make him repeat it
      bắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó
  8. phong, bổ nhiệm, lập, tôn
    • they wanted to make him president
      họ muốn tôn ông ta lên làm chủ tịch
  9. ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận
    • to make the distance at 10 miles
      ước lượng quâng đường ấy độ 10 dặm
  10. đến; tới; (hàng hải) trông thấy
    • to make the land
      trông thấy đất liền
    • the train leaves at 7.35, can we make it?
      xe lửa khởi hành vào hồi 7 giờ 35, không biết chúng tôi có thể đến kịp không?
  11. hoàn thành, đạt được, làm được, đi được
    • to make 30 kilometers an hour
      đi được 30 kilômét một giờ
  12. thành, , bằng
    • two and two make four
      hai cộng với hai bốn
  13. trở thành, trở nên
    • if you work hard you will make a good teacher
      nếu anh làm việc chăm chỉ, anh sẽ trở nên một giáo viên tốt
  14. nghĩ, hiểu
    • I do not know what to make of it
      tôi không biết nghĩ về điều đó ra sao
    • I could not make head or tail of it
      tôi chẳng hiểu được đầu đuôi câu chuyện ra sao
nội động từ
  1. đi, tiến (về phía)
    • to make for the door
      đi ra cửa
  2. lên, xuống (thuỷ triều)
    • the tide is making
      nước thuỷ triều đang lên
  3. làm, ra ý, ra vẻ
  4. sửa soạn, chuẩn bị

Idioms

  • to make after
    (từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi
  • to make against
    bất lợi, hại cho
  • to make away
    vội vàng ra đi
  • to make away with
    huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử
  • to make back off
    trở lại một nơi nào...
  • to make off
    đi mất, chuồn, cuốn gói
  • to make off with
    xoáy, ăn cắp
  • to make out
    đặt, dựng lên, lập
  • to make over
    chuyển, nhượng, giao, để lại
  • to make up
    làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén
  • to make with
    (từ lóng) sử dụng
  • to make amends for something
    (xem) amends
  • to make as if
  • to make as though
    làm như thể, hành động như thể
  • to make believe
    (xem) believe
  • to make bold to
    (xem) bold
  • to make both ends meet
    (xem) meet
  • to make free with
    tiếp đãi tự nhiên không khách sáo
  • to make friends with
    (xem) friend
  • to make fun of
  • to make game of
    đùa cợt, chế nhạo, giễu
  • to make good
    (xem) good
  • make haste!
    (xem) haste
  • to make a hash of job
    (xem) hash
  • to make hay while the sun shines
    (xem) hay
  • to make head
    (xem) head
  • to make head against
    (xem) head
  • to make headway
    (xem) headway
  • to make oneself at home
    tự nhiên nhưnhà, không khách sáo
  • to make love to someone
    (xem) love
  • to make little (light, nothing) of
    coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến
  • to make much of
    (xem) much
  • to make the most of
    (xem) most
  • to make mountains of molehills
    (xem) molehill
  • to make one's mark
    (xem) makr
  • to make merry
    (xem) merry
  • to make one's mouth water
    (xem) water
  • to make of mar
    (xem) mar
  • to make ready
    chuẩn bị sãn sàng
  • to make room (place) for
    nhường chổ cho
  • to make sail
    gương buồm, căng buồm
  • to make oneself scarce
    lẩn đi, trốn đi
  • to make [a] shift to
    (xem) shift
  • to make terms with
    (xem) term
  • to make too much about nothing
    chẳng chuyện cũng làm rối lên
  • to make a tool of someone
    (xem) tool
  • to make up one's mind
    (xem) mind
  • to make up for lost time
    (xem) time
  • to make war on
    (xem) war
  • to make water
    (xem) water
  • to make way
    (xem) way
  • to make way for
    (xem) way