make
/meik/
Định nghĩa
Động từ:
- Làm, chế tạo, tạo ra: Hành động sản xuất, xây dựng hoặc tạo ra một thứ gì đó mới từ các nguyên liệu, ý tưởng hoặc thành phần.
- Khiến cho, làm cho: Gây ra một trạng thái, cảm xúc hoặc hành động ở người khác hoặc sự vật.
- Kiếm được, thu được: Đạt được hoặc kiếm được tiền bạc, lợi nhuận hoặc thành công.
- Thực hiện, tiến hành: Thực hiện một hành động hoặc hoạt động cụ thể.
- Trở thành: Phát triển hoặc biến đổi để trở thành một thứ gì đó.
- Ước tính, kết luận: Đưa ra một phán đoán, tính toán hoặc ý kiến về điều gì đó.
Danh từ:
- Nhãn hiệu, kiểu: Loại hoặc thương hiệu của một sản phẩm, đặc biệt là xe hơi.
- Cấu tạo, hình dáng: Kiểu dáng hoặc cách thức một thứ được chế tạo.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- She will make a cake for the party. (Cô ấy sẽ làm một cái bánh cho bữa tiệc.)
- The good news made him very happy. (Tin tốt khiến anh ấy rất vui.)
- He makes a good salary at his new job. (Anh ấy kiếm được mức lương tốt ở công việc mới.)
- We need to make a decision soon. (Chúng ta cần đưa ra một quyết định sớm.)
- If you study hard, you will make a great doctor. (Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ trở thành một bác sĩ giỏi.)
- What do you make of this situation? (Bạn nghĩ thế nào về tình huống này?)
Danh từ:
- What make is your car? (Xe của bạn hiệu gì?)
- I like the make of this jacket. (Tôi thích kiểu may của chiếc áo khoác này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to make do with": xoay sở, đối phó với cái đang có.
- We didn't have milk, so we had to make do with black coffee. (Chúng tôi không có sữa, nên phải xoay sở uống cà phê đen.)
- "to make sense": có ý nghĩa, hợp lý.
- His explanation doesn't make sense. (Lời giải thích của anh ta chẳng có ý nghĩa gì cả.)
- "to make the most of": tận dụng tối đa.
- Make the most of your time at university.* (Hãy tận dụng tối đa thời gian của bạn ở trường đại học.)
Biến thể và từ gần giống
- Maker (n): người chế tạo, nhà sản xuất.
- He is a famous watch maker. (Ông ấy là một nhà chế tạo đồng hồ nổi tiếng.)
- Making (n): quá trình làm ra, sự hình thành.
- The making of this film took two years. (Quá trình làm bộ phim này mất hai năm.)
- Made (adj): đã được làm, chế tạo.
- This table is made of wood. (Cái bàn này được làm bằng gỗ.)
Từ đồng nghĩa
- Create (v): tạo ra, sáng tạo.
- Produce (v): sản xuất.
- Cause (v): gây ra.
- Earn (v): kiếm được (tiền).
- Brand (n): nhãn hiệu, thương hiệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Make for: đi về hướng, góp phần vào.
- Let's make for the exit. (Hãy đi về lối thoát.)
- Good communication makes for a strong team. (Giao tiếp tốt góp phần tạo nên một đội mạnh.)
- Make out: nhìn ra, hiểu, viết (séc, danh sách).
- I can't make out what that sign says. (Tôi không thể nhìn ra biển báo đó ghi gì.)
- Please make out a cheque to the company. (Hãy viết một tờ séc trả cho công ty.)
- Make up:
- Tạo thành, chiếm: Women make up 50% of the workforce. (Phụ nữ chiếm 50% lực lượng lao động.)
- Bịa chuyện: He made up an excuse for being late. (Anh ta bịa ra một lý do cho việc đi muộn.)
- Trang điểm: She makes up her face every morning. (Cô ấy trang điểm mỗi sáng.)
- Dàn hòa: They argued but later made up. (Họ cãi nhau nhưng sau đó đã dàn hòa.)
- Make up for: bù đắp.
- I'll work hard to make up for my mistake. (Tôi sẽ làm việc chăm chỉ để bù đắp cho lỗi lầm của mình.)
Thành ngữ liên quan
- Make ends meet: xoay sở để đủ sống, cân đối thu chi.
- With high inflation, it's hard to make ends meet. (Với lạm phát cao, thật khó để cân đối thu chi.)
- Make a mountain out of a molehill: việc bé xé ra to.
- Don't worry so much; you're making a mountain out of a molehill. (Đừng lo lắng quá; bạn đang việc bé xé ra to đấy.)
- Make up one's mind: quyết định.
- I can't make up my mind about which dress to buy. (Tôi không thể quyết định mua chiếc váy nào.)
- Make way for: nhường đường cho.
- Make way for the ambulance!* (Nhường đường cho xe cứu thương!)
danh từ
-
hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người)
-
sự chế tạo
-
Vietnamese makechế tạo ở Việt Nam
-
is this your own make?cái này có phải tự anh làm lấy không?
-
-
(điện học) công tắc, cái ngắt điện
Idioms
-
to be on the make
(thông tục) thích làm giàu
ngoại động từ
-
làm, chế tạo
-
to make breadlàm bánh
-
to make verselàm thơ
-
made in Vietnamesechế tạo ở Việt Nam
-
made of ivorylàm bằng ngà
-
-
sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị
-
to make the beddọn giường
-
to make teapha trà
-
-
kiếm được, thu
-
to make moneykiếm tiền
-
to make a profitkiếm lãi
-
to make good marks at schoolđược điểm tốt ở trường
-
-
làm, gây ra
-
to make a noiselàm ồn
-
-
làm, thực hiện, thi hành
-
to make one's bowcúi đầu chào
-
to make a journeylàm một cuộc hành trình
-
-
khiến cho, làm cho
-
to make somebody happylàm cho ai sung sướng
-
-
bắt, bắt buộc
-
make him repeat itbắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó
-
-
phong, bổ nhiệm, lập, tôn
-
they wanted to make him presidenthọ muốn tôn ông ta lên làm chủ tịch
-
-
ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận
-
to make the distance at 10 milesước lượng quâng đường ấy độ 10 dặm
-
-
đến; tới; (hàng hải) trông thấy
-
to make the landtrông thấy đất liền
-
the train leaves at 7.35, can we make it?xe lửa khởi hành vào hồi 7 giờ 35, không biết chúng tôi có thể đến kịp không?
-
-
hoàn thành, đạt được, làm được, đi được
-
to make 30 kilometers an hourđi được 30 kilômét một giờ
-
-
thành, là, bằng
-
two and two make fourhai cộng với hai là bốn
-
-
trở thành, trở nên
-
if you work hard you will make a good teachernếu anh làm việc chăm chỉ, anh sẽ trở nên một giáo viên tốt
-
-
nghĩ, hiểu
-
I do not know what to make of ittôi không biết nghĩ về điều đó ra sao
-
I could not make head or tail of ittôi chẳng hiểu được đầu đuôi câu chuyện ra sao
-
nội động từ
-
đi, tiến (về phía)
-
to make for the doorđi ra cửa
-
-
lên, xuống (thuỷ triều)
-
the tide is makingnước thuỷ triều đang lên
-
-
làm, ra ý, ra vẻ
-
sửa soạn, chuẩn bị
Idioms
-
to make after
(từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi
-
to make against
bất lợi, có hại cho
-
to make away
vội vàng ra đi
-
to make away with
huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử
-
to make back off
trở lại một nơi nào...
-
to make off
đi mất, chuồn, cuốn gói
-
to make off with
xoáy, ăn cắp
-
to make out
đặt, dựng lên, lập
-
to make over
chuyển, nhượng, giao, để lại
-
to make up
làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén
-
to make with
(từ lóng) sử dụng
-
to make amends for something
(xem) amends
- to make as if
-
to make as though
làm như thể, hành động như thể
-
to make believe
(xem) believe
-
to make bold to
(xem) bold
-
to make both ends meet
(xem) meet
-
to make free with
tiếp đãi tự nhiên không khách sáo
-
to make friends with
(xem) friend
- to make fun of
-
to make game of
đùa cợt, chế nhạo, giễu
-
to make good
(xem) good
-
make haste!
(xem) haste
-
to make a hash of job
(xem) hash
-
to make hay while the sun shines
(xem) hay
-
to make head
(xem) head
-
to make head against
(xem) head
-
to make headway
(xem) headway
-
to make oneself at home
tự nhiên như ở nhà, không khách sáo
-
to make love to someone
(xem) love
-
to make little (light, nothing) of
coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến
-
to make much of
(xem) much
-
to make the most of
(xem) most
-
to make mountains of molehills
(xem) molehill
-
to make one's mark
(xem) makr
-
to make merry
(xem) merry
-
to make one's mouth water
(xem) water
-
to make of mar
(xem) mar
-
to make ready
chuẩn bị sãn sàng
-
to make room (place) for
nhường chổ cho
-
to make sail
gương buồm, căng buồm
-
to make oneself scarce
lẩn đi, trốn đi
-
to make [a] shift to
(xem) shift
-
to make terms with
(xem) term
-
to make too much about nothing
chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên
-
to make a tool of someone
(xem) tool
-
to make up one's mind
(xem) mind
-
to make up for lost time
(xem) time
-
to make war on
(xem) war
-
to make water
(xem) water
-
to make way
(xem) way
-
to make way for
(xem) way
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
Từ chứa "make"