defendant

/di'fendənt/
danh từ
  1. (pháp ) người bị kiện, người bị cáo
  2. (định ngữ) bị kiện, bị cáo
    • defendant firm
      hãng kinh doanh bị kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "defendant"

Từ có nhắc đến "defendant"

defendant
The defendant stands quietly beside their attorney in the courtroom.