defendant

/di'fendənt/
Học thuật
Thân thiện
defendant

The defendant stands quietly beside their attorney in the courtroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bị cáo, người bị kiện: Trong pháp luật, "defendant" người bị đưa ra tòa án để trả lời cho một cáo buộc hình sự hoặc một đơn kiện dân sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The defendant pleaded not guilty to all charges. (Bị cáo đã không nhận tội với tất cả các cáo buộc.)
    • In a civil case, the defendant is the person or entity being sued. (Trong một vụ kiện dân sự, bị đơn cá nhân hoặc tổ chức bị kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Co-defendant": Đồng bị cáo, đồng bị đơn. Từ này chỉ một người bị buộc tội hoặc bị kiện chung với một hoặc nhiều người khác trong cùng một vụ án.
    • The two brothers were listed as co-defendants in the fraud case. (Hai anh em được liệt kê đồng bị cáo trong vụ án lừa đảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Defence (Anh) / Defense (Mỹ) (n): Sự bào chữa, biện hộ; luật sư bào chữa.
    • The defense presented new evidence. (Bên bào chữa đã đưa ra bằng chứng mới.)
  • Defend (v): Bảo vệ, biện hộ.
    • The lawyer will defend her client in court. (Luật sư sẽ biện hộ cho thân chủ của tại tòa.)
  • Defender (n): Người bảo vệ, người biện hộ.
    • He is a strong defender of human rights. (Ông ấy một người bảo vệ mạnh mẽ cho nhân quyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Accused: Bị cáo (thường dùng trong vụ án hình sự).
  • Respondent: Bị đơn (thường dùng trong các vụ kiện dân sự, ly hôn, hoặc tại tòa án cấp cao).
Từ trái nghĩa
  • Plaintiff: Nguyên đơn (người khởi kiện trong vụ án dân sự).
  • Prosecution: Bên công tố, viện kiểm sát (bên buộc tội trong vụ án hình sự).
defendant

The defendant stands quietly beside their attorney in the courtroom.

danh từ
  1. (pháp ) người bị kiện, người bị cáo
  2. (định ngữ) bị kiện, bị cáo
    • defendant firm
      hãng kinh doanh bị kiện

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "defendant"

Từ có nhắc đến "defendant"