respect

/ris'pekt/
danh từ
  1. sự tôn trọng, sự kính trọng
    • to have respect for somebody
      tôn trọng người nào
  2. (số nhiều) lời kính thăm
    • give my respects to your uncle
      cho tôi gửi lời kính thăm chú anh
    • to go to pay one's respects to
      đến chào (ai)
  3. sự lưu tâm, sự chú ý
    • to do something without respect to the consequences
      làm việc không chú ý đến hậu quả
  4. mối quan hệ, mối liên quan
    • with respect to; in respect of
      về, đối với (vấn đề , ai...)
  5. điểm; phương diện
    • in every respect; in all respects
      mọi phương diện
ngoại động từ
  1. tôn trọng, kính trọng
    • to be respected by all
      được mọi người kính trọng
    • to respect the law
      tôn trọng luật pháp
    • to respect oneself
      sự trọng
  2. lưu tâm, chú ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

respect
We show respect by listening carefully when others speak.