want

/wɔnt/
Học thuật
Thân thiện
want

I want a new bicycle for my birthday.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thiếu thốn, sự không : Trạng thái không một thứ đó cần thiết hoặc mong muốn.
    • Nhu cầu, điều mong muốn: Một thứ cụ thể ai đó cần hoặc mong muốn .
    • Cảnh túng thiếu, nghèo khó: Tình trạng thiếu những nhu cầu cơ bản cho cuộc sống.
  2. Ngoại động từ:

    • Muốn, mong muốn: một mong ước hoặc nguyện vọng mạnh mẽ để được điều đó hoặc để điều đó xảy ra.
    • Cần, cần : Yêu cầu hoặc đòi hỏi một thứ đó sự cần thiết.
    • Thiếu, không : Ở trong tình trạng không một thứ đó.
    • Tìm kiếm, truy nã: Cố gắng tìm thấy hoặc bắt giữ ai đó (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc cảnh sát).
  3. Nội động từ:

    • Thiếu thốn, túng quẫn: Ở trong tình trạng nghèo khó, không đủ những thứ cần thiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The plant died from want of water. (Cây chết thiếu nước.)
    • Her wants are simple: just a roof over her head and enough food. (Nhu cầu của ấy rất đơn giản: chỉ cần một mái nhà đủ thức ăn.)
    • Many families in the region live in want. (Nhiều gia đình trong vùng sống trong cảnh túng thiếu.)
  • Ngoại động từ:

    • I want a cup of coffee. (Tôi muốn một tách cà phê.)
    • This job wants a lot of patience. (Công việc này cần rất nhiều sự kiên nhẫn.)
    • The suspect is wanted by the police. (Nghi phạm đang bị cảnh sát truy nã.)
  • Nội động từ:

    • They have worked hard so that their children will want for nothing. (Họ đã làm việc chăm chỉ để con cái họ không thiếu thốn bất cứ thứ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "for want of something": thiếu cái đó.
    • The project failed for want of funding. (Dự án thất bại thiếu kinh phí.)
  • "to be found wanting": bị phát hiện không đủ tốt, không đáp ứng được yêu cầu.
    • When the crisis came, the old system was found wanting. (Khi khủng hoảng ập đến, hệ thống bị phát hiện không đủ sức đối phó.)
Biến thể từ gần giống
  • Wanting (tính từ): thiếu, không ; không đạt yêu cầu.
    • His explanation was found wanting. (Lời giải thích của anh ta bị cho không thỏa đáng.)
  • Wanter (danh từ): người muốn, người nhu cầu (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Desire (động từ/danh từ): khao khát, mong muốn (nhấn mạnh cảm xúc mạnh mẽ).
  • Need (động từ/danh từ): cần, nhu cầu (nhấn mạnh sự cần thiết khách quan).
  • Lack (động từ/danh từ): thiếu, sự thiếu hụt.
  • Require (động từ): đòi hỏi, yêu cầu (mang tính chính thức hoặc bắt buộc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Want for something: thiếu thốn cái (thường dùng trong câu phủ định).
    • She ensures her children want for nothing. ( ấy đảm bảo con cái mình không thiếu thốn thứ .)
  • Want in (on something) (thông tục, chủ yếu Mỹ): muốn tham gia vào (việc đó).
    • He wants in on the new business deal. (Anh ta muốn tham gia vào thương vụ kinh doanh mới.)
  • Want out (of something) (thông tục, chủ yếu Mỹ): muốn thoát ra, muốn rút khỏi (việc đó).
    • She wants out of her contract. ( ấy muốn thoát khỏi hợp đồng của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Waste not, want not: Của không ngon, nhà đông con cũng hết. (Nghĩa đen: Không lãng phí thì sẽ không thiếu thốn.)
  • A want of something is the mother of invention: Cái khó cái khôn. (Nghĩa đen: Sự thiếu thốn mẹ đẻ của phát minh.)
want

I want a new bicycle for my birthday.

danh từ
  1. sự thiếu, sự không , sự khuyết
    • want of food
      sự thiếu thức ăn
    • want of thought
      sự thiếu suy nghĩ
  2. sự cần, sự cần thiết
    • the house is in want of repair
      nhà cần sửa chữa
  3. ((thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết
    • he is a man of few wants
      ông ta một người ít nhu cầu
  4. cảnh túng thiếu, cảnh nghèo
    • to be in want
      sống thiếu thốn
ngoại động từ
  1. thiếu, không
    • to want patience
      thiếu khiên nhẫn
    • it wants five minutes to seven
      bảy giờ kém năm
  2. cần, cần , cần dùng
    • to want a rest
      cần nghỉ ngơi
    • hair wants cutting
      tóc phải hớt rồi đấy
  3. muốn, muốn
    • he wants to go with us
      hắn muốn đi với chúng ta
    • what else do you want?
      anh còn muốn khác nữa?
  4. tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã
    • to want a situation
      tìm một công ăn việc làm
    • the suspect is wanted by the police
      kẻ tình nghi đang bị công an truy nã
nội động từ
  1. thiếu, không
    • to want for nothing
      không thiếu cả
  2. túng thiếu
    • communism will not let anyone want
      chủ nghĩa cộng sản sẽ không để cho ai túng thiếu

Idioms

  • to want for
    thiếu, cần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn
  • to want in
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn vào, muốn gia nhập
  • to want out
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn ra, muốn rút ra