lack

/læk/
danh từ
  1. sự thiếu
    • the plant died for lack of water
      cây chết thiếu nước
ngoại động từ
  1. thiếu, không
    • I lack words to express my job
      tôi không đủ lời để diễn tả hết niềm vui của tôi
nội động từ
  1. thiếu, không (chỉ động tính từ quá khứ)
    • water is no longer lacking thanks to irrigation works
      nước không còn thiếu nữa nhờ công trình thuỷ lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

lack
There is a lack of fresh fruit in the market stall.