den

/den/
danh từ
  1. hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp)
  2. căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu
  3. (thông tục) phòng nhỏ riêng để làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

den
A family relaxes together in their cozy den.