delta

/'deltə/
  1. đenta (chữ cái Hy Lạp)
  2. vật hình tam giác
    • Avion à ailes en delta
      máy bay cánh tam giác
  3. (địa lý; địa chất) tam giác châu, châu thổ
    • Le delta du Mékong
      châu thổ sông Cửu Long

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "delta"

Từ có nhắc đến "delta"

delta
Un avion à ailes en delta traverse le ciel bleu.