belittling

Adjective
  1. khuynh hướng làm thu nhỏ lại, giảm giá trị, hay giảm uy tín
Noun
  1. hành động làm giảm giá trị, làm giảm uy tín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

belittling
A coworker makes a belittling remark during a team meeting.