dentelé

tính từ
  1. () răng cưa, khía răng
    • Feuille dentelée
      (thực vật học) khía răng
    • Muscle dentelé
      (giải phẫu) răng cưa
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) răng cưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dentelé"

dentelé
La feuille de chêne a un bord dentelé.