lisse

tính từ
  1. nhẵn, trơn
    • Peau lisse
      da nhẵn
    • Muscles lisses
      (giải phẫu) cơ trơn
danh từ giống cái
  1. (ngành dệt) (sợi) go (cũng lice)
  2. (hàng hải) sống dọc (đáy, mạn tàu)
  3. (hàng hải) tay vịn, lan can
  4. máy láng giấy
  5. dao láng (để làm láng da, của thợ giày)
  6. bàn xoa (của thợ nề)
    • Lice, lis.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

lisse
La surface de la table est très lisse.