denude

/di'nju:d/
ngoại động từ
  1. lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng
  2. (+ of) tước đoạt, lấy đi
    • to denude somebody of something
      tước đoạt của ai cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "denude"

denude
The logging operation denuded the hillside of its trees.