denote

/di'nout/
ngoại động từ
  1. biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ
    • a face that denotes energy
      bộ mặt biểu hiện nghị lực
  2. có nghĩa
  3. bao hàm (nghĩa)
    • the word "white" denotes all white things as snow, papaer, foam...
      từ "trắng" bao hàm tất cả những vật trắng như tuyết, giấy, bọt...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "denote"

Từ có nhắc đến "denote"

denote
The symbol '&' is used to denote the word 'and'.