depose

/di'pouz/
Học thuật
Thân thiện
depose

The witness will depose before the court tomorrow.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phế truất, hạ bệ (một nhà lãnh đạo, đặc biệt một vị vua hoặc người cai trị): Hành động buộc một người quyền lực phải rời khỏi vị trí của họ, thường một cách chính thức hoặc bằng lực.
    • Cách chức (một quan chức): Buộc một người phải rời khỏi một chức vụ hoặc vị trí thẩm quyền.
    • (Pháp ) Cung khai, khai báo dưới lời tuyên thệ: Cung cấp bằng chứng hoặc lời khai chính thức trước tòa án hoặc một cơ quan thẩm quyền pháp , sau khi đã thề nói sự thật.
dụ sử dụng
  • Phế truất, hạ bệ:

    • The rebels sought to depose the king and establish a republic. (Những kẻ nổi loạn tìm cách phế truất nhà vua thiết lập một nền cộng hòa.)
    • The dictator was deposed after a popular uprising. (Nhà độc tài đã bị lật đổ sau một cuộc nổi dậy của quần chúng.)
  • Cách chức:

    • The board voted to depose the CEO due to financial misconduct. (Hội đồng quản trị đã bỏ phiếu cách chức Giám đốc điều hành hành vi sai phạm tài chính.)
  • (Pháp ) Cung khai:

    • The witness deposed before the court that he had seen the defendant at the scene. (Nhân chứng đã cung khai trước tòa rằng ông ta đã thấy bị cáo tại hiện trường.)
    • She was asked to depose about the events leading to the contract dispute. ( ấy được yêu cầu khai báo về các sự kiện dẫn đến tranh chấp hợp đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To depose to something": (Pháp ) Cung khai, khai báo chính thức về một sự việc.
    • He deposed to having signed the document under duress. (Ông ta khai rằng đã tài liệu dưới sự ép buộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Deposition (danh từ):

    • Sự phế truất, sự lật đổ.
      • The deposition of the monarch was swift. (Sự phế truất của quốc vương diễn ra nhanh chóng.)
    • (Pháp ) Lời khai, bản khai tuyên thệ.
      • The lawyer read the witness's deposition. (Luật sư đọc bản khai của nhân chứng.)
  • Deponent (danh từ): (Pháp ) Người khai, người làm chứng tuyên thệ.

    • The deponent swore to tell the whole truth. (Người khai thề sẽ nói toàn bộ sự thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Phế truất, hạ bệ: Oust, overthrow, topple, dethrone.
  • Cách chức: Remove, dismiss, discharge.
  • Cung khai (pháp ): Testify, swear, declare (under oath).
Từ trái nghĩa
  • Phế truất, cách chức: Appoint, install, crown (đăng quang), reinstate (phục chức).
  • Cung khai (pháp ): Recant (rút lại lời khai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp "to depose someone" hoặc "to depose that...")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "depose")

depose

The witness will depose before the court tomorrow.

động từ
  1. phế truất (vua...); hạ bệ
    • to depose someone from office
      cách chức ai
  2. (pháp ) cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "depose"