depose

/di'pouz/
động từ
  1. phế truất (vua...); hạ bệ
    • to depose someone from office
      cách chức ai
  2. (pháp ) cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "depose"

Từ có nhắc đến "depose"

depose
The witness will depose before the court tomorrow.