deposition

/,depə'ziʃn/
danh từ
  1. sự phế truất (vua...); sự hạ bệ
  2. sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai
  3. sự lắng đọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "deposition"

Từ có nhắc đến "deposition"

deposition
The lawyer takes the witness's deposition in a quiet office.