deprecating

Adjective
  1. xu hướng làm giảm uy tín, mất thể diện, làm mất giá, hạ thấp giá trị, coi thường, xem nhẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "deprecating"

deprecating
He made a deprecating remark about his own cooking skills.