depreciative

/di'pri:ʃieitiv/ Cách viết khác : (depreciatory) /di'pri:ʃjətəri/
Học thuật
Thân thiện
depreciative

A colleague made a depreciative remark about the new proposal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất làm giảm giá trị, hạ thấp: Dùng để mô tả điều đó xu hướng làm giảm giá trị, tầm quan trọng hoặc uy tín của một người, vật, hoặc ý tưởng.
    • tính chất chê bai, coi thường: Thể hiện thái độ hoặc lời nói coi thường, đánh giá thấp hoặc không công nhận giá trị thực sự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His comments about her work were unfairly depreciative. (Những nhận xét của anh ta về công việc của ấy mang tính hạ thấp một cách không công bằng.)
    • The article took a depreciative view of the artist's early contributions. (Bài báo cái nhìn coi thường những đóng góp thời kỳ đầu của nghệ sĩ.)
    • Using depreciative language can damage team morale. (Việc sử dụng ngôn ngữ chê bai có thể làm tổn hại tinh thần đồng đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh học thuật hoặc phê bình: Thường dùng để phân tích một thái độ, giọng điệu, hoặc lập luận mục đích làm giảm giá trị của một chủ đề.
    • The critic's review was not just negative but openly depreciative of the entire genre. (Bài phê bình của nhà phê bình không chỉ tiêu cực còn công khai hạ thấp toàn bộ thể loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Depreciatory (tính từ): Có nghĩa tương tự như "depreciative", dùng để chỉ việc làm giảm giá trị hoặc thể hiện sự coi thường.

    • He made a depreciatory remark about their efforts. (Anh ta đưa ra một nhận xét coi thường về nỗ lực của họ.)
  • Depreciation (danh từ): Sự giảm giá, sự suy giảm giá trị.

    • The depreciation of the currency affected the economy. (Sự mất giá của đồng tiền đã ảnh hưởng đến nền kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Disparaging: Chê bai, coi thường.
  • Belittling: Làm cho nhỏ bé, hạ thấp tầm quan trọng.
  • Derogatory: Hạ thấp, miệt thị.
  • Slighting: Coi thường, khinh miệt.
Từ trái nghĩa
  • Appreciative: Đánh giá cao, biết ơn.
  • Complimentary: Khen ngợi, ca tụng.
  • Flattering: Tán dương, nịnh hót.
depreciative

A colleague made a depreciative remark about the new proposal.

tính từ
  1. làm giảm giá
  2. làm giảm giá trị