derail

/di'reil/
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. làm trật bánh (xe lửa...)
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) trật bánh (xe lửa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "derail"

derail
The train derailed after hitting a large cow on the tracks.