trail

/treil/
danh từ
  1. vạch, vệt dài
    • a trail of blood
      một vệt máu dài
    • a trail of light
      một vệt sáng
  2. vết, dấu vết
    • the trail of a snail
      vết của một con ốc sên
    • hot on the trail
      theo sát, theo riết, không rời dấu vết
  3. đường, đường mòn
  4. (thiên văn học) đuôi, vệt
    • the trail of a meteor
      đuôi một sao băng
  5. (nghĩa bóng) vết chân, đường đi
    • on the trail of...
      theo vết chân của..., theo đường của...

Idioms

  • at the trail
    (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất)
ngoại động từ
  1. kéo, kéo lê
    • the child trails his toy
      đứa bé kéo lê cái đồ chơi
  2. theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã
    • to trail a tiger
      đuổi theo dấu vết một con hổ
    • to trail a murderer
      truy nã một kẻ giết người
  3. mở một con đường mòn (trong rừng)
nội động từ
  1. , quét
    • her skirt trailed along the ground
      váy ta quét đất
  2. ; leo (cây)
    • the roses trailed over the cottage door
      những cây hồng leo lan ra trùm lên cửa túp nhà tranh
  3. đi kéo lê, lết bước
    • to trail along
      bước một cách nặng nề, bước
    • to trail behind someone
      bước tụt lại đằng sau ai

Idioms

  • to trail arms
    (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất)
  • to trail one's coat-tails
    kiếm chuyện, gây sự cãi nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trail"

trail
A hiker walks along a forest trail.