drail

/dreil/
Học thuật
Thân thiện
drail

A fisherman checks his drail on the riverbed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây câu ngầm (câu dưới đáy sông): Một loại dây câu được thiết kế để đặt mồi lưỡi câusát hoặc chạm đáy sông, hồ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fisherman used a drail to catch bottom-feeding fish. (Người câu đã sử dụng một dây câu ngầm để bắt những loài ăn đáy.)
    • Setting up a drail requires extra weight to keep the bait on the riverbed. (Thiết lập một dây câu ngầm đòi hỏi thêm chì để giữ mồi nằm trên đáy sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fish with a drail": câu bằng dây câu ngầm.
    • He prefers to fish with a drail in deep rivers. (Anh ấy thích câu bằng dây câu ngầmnhững con sông sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bottom fishing rig (n): dây câu đáy (một thuật ngữ chung hơn, cùng chỉ loại dụng cụ câu tương tự).
  • Ledgering (n): kỹ thuật câu đáy (phương pháp câu sử dụng dây câu ngầm).
Từ đồng nghĩa
  • Bottom line: dây câu đáy (trong ngữ cảnh câu ).
  • Sinker rig: dây câu chì.
Lưu ý
  • Từ "drail" một thuật ngữ chuyên dụng trong lĩnh vực câu , không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu được sử dụng bởi những người sở thích hoặc chuyên nghiệp về câu .
drail

A fisherman checks his drail on the riverbed.

danh từ
  1. dây câu ngầm (câu dưới đáy sông)