drawl

/drɔ:l/
danh từ
  1. lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài
động từ, (thường) + out
  1. nói lè nhè, nói giọng kéo dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "drawl"

drawl
The teacher's Southern drawl made the story sound even more charming.