dermique

Học thuật
Thân thiện
dermique

La crème dermique est appliquée sur une petite blessure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về da, liên quan đến lớp hạ bì: "dermique" là tính từ mô tả những liên quan đến lớp da, đặc biệtlớp hạ bì (derme), một trong các lớp cấu tạo nên da.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La couche dermique est riche en vaisseaux sanguins. (Lớp hạ bì giàu mạch máu.)
    • Une réaction dermique peut être causée par une allergie. (Một phản ứngda có thể được gây ra bởi dị ứng.)
    • L'injection est dermique, pas intramusculaire. (Mũi tiêmtiêm trong da, không phải tiêm bắp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tissu dermique": da, thuộc lớp hạ bì.

    • La greffe de tissu dermique est une procédure chirurgicale. (Ghép damột thủ thuật phẫu thuật.)
  • "Affection dermique": bệnhvề da.

    • L'eczéma est une affection dermique courante. (Bệnh chàmmột bệnhvề da phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Derme (danh từ giống đực): lớp hạ bì, lớp da nằm bên dưới biểu bì.

    • Le derme assure l'élasticité de la peau. (Lớp hạ bì đảm bảo độ đàn hồi của da.)
  • Dermatologique (tính từ): thuộc về da liễu, liên quan đến chuyên khoa da.

    • Un traitement dermatologique. (Một phương pháp điều trị da liễu.)
  • Épidermique (tính từ): thuộc về biểu bì, lớp ngoài cùng của da.

    • Une blessure épidermique est superficielle. (Một vết thươngbiểu bìnông.)
Từ đồng nghĩa
  • Cutané (tính từ): thuộc về da.
  • Tégumentaire (tính từ): thuộc về da hoặc lớp vỏ bọc (trong sinh học).
Các cụm từ liên quan
  • Crème dermique: kem dưỡng da, kem tác động đến lớp da.
  • Test dermique: xét nghiệm trên da (ví dụ: test dị ứng).
  • Pigmentation dermique: sự sắc tốlớp hạ bì.
dermique

La crème dermique est appliquée sur une petite blessure.

tính từ
  1. xem derme