descellement

danh từ giống đực
  1. sự tháo cặp chì, sự nạy dấu xi; tình trạng mất dấu gắn, tình trạng mất niêm phong
  2. sự tháo khỏi lỗ chôn (cọc rào...)
    • Décèlement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

descellement
Le douanier constate le descellement du plomb sur le colis.