abandon

/ə'bændən/
ngoại động từ
  1. bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
    • to abandon a hope
      từ bỏ hy vọng
    • to abandon one's wife and children
      ruồng bỏ vợ con
    • to abandon oneself to
      đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)
danh từ
  1. sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
    • with abandon
      phóng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "abandon"

abandon
A child dances with abandon in the backyard.