desire

/di'zaiə/
Học thuật
Thân thiện
desire

A child looks at the toy in the store window with great desire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự mong muốn, sự khao khát, lòng ham muốn: Một cảm giác mạnh mẽ muốn được điều đó hoặc muốn một điều đó xảy ra.
    • Vật mong muốn, đối tượng của sự khao khát: Điều cụ thể một người mong muốn được.
    • Dục vọng, nhục dục: Ham muốn mang tính thể xác, tình dục.
  2. Động từ:

    • Mong muốn, khao khát, ao ước: Cảm thấy một mong muốn mạnh mẽ đối với điều đó.
    • Đề nghị, yêu cầu (một cách trang trọng): Yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm điều .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Her greatest desire is to travel the world. (Khao khát lớn nhất của ấy du lịch vòng quanh thế giới.)
    • He has a strong desire for success. (Anh ấy một khao khát thành công mãnh liệt.)
    • The letter expressed a sincere desire for peace. ( thư bày tỏ một mong muốn chân thành về hòa bình.)
  • Động từ:

    • I desire only your happiness. (Tôi chỉ mong muốn hạnh phúc của bạn.)
    • What do you desire most in life? (Bạn khao khát điều nhất trong cuộc sống?)
    • The principal desires to see you in his office. (Hiệu trưởng muốn gặp anh trong văn phòng của ông ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To leave much to be desired": Còn nhiều điều chưa được như mong muốn, còn nhiều thiếu sót.
    • The service at that restaurant leaves much to be desired. (Dịch vụnhà hàng đó còn nhiều điều phải mong muốn hơn.)
  • "At someone's desire": Theo lời yêu cầu của ai đó.
    • The meeting was arranged at the director's desire. (Cuộc họp được sắp xếp theo yêu cầu của giám đốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Desirable (adj): đáng mong muốn, hấp dẫn.
    • It is a highly desirable neighborhood. (Đó một khu phố rất đáng sống.)
  • Desirous (adj): (trang trọng) khao khát, mong muốn.
    • He is desirous of obtaining a promotion. (Anh ấy khao khát được sự thăng tiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Longing (nỗi khao khát), wish (điều ước), craving (cơn thèm muốn), yearning (sự mong mỏi).
  • Động từ: Want (muốn), wish (ước), crave (thèm khát), long for (khao khát).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Desire for: Khao khát, mong muốn điều đó.
    • She has a strong desire for knowledge. ( ấy một khao khát kiến thức mãnh liệt.)
  • Desire to do something: Mong muốn làm điều đó.
    • He desires to make a difference in the world. (Anh ấy mong muốn tạo ra sự khác biệt trên thế giới.)
Thành ngữ liên quan
  • The object of one's desire: Đối tượng người ta khao khát.
    • After years of saving, the sports car was finally the object of his desire. (Sau nhiều năm tiết kiệm, chiếc xe thể thao cuối cùng đã trở thành đối tượng khao khát của anh ta.)
desire

A child looks at the toy in the store window with great desire.

danh từ
  1. sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao
    • to express a desire to do something
      tỏ lòng mong muốn làm việc
    • to statisfy a desire
      thoả mãn một sự mơ ước
  2. vật mong muốn, vật ao ước
  3. dục vọng
  4. lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh
    • to do something at the desire somebody
      làm việc theo lời yêu cầu của ai
ngoại động từ
  1. thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước
    • to desire something
      ao ước cái
    • to desire to do something
      mong muốn làm việc
  2. đề nghị, yêu cầu; ra lệnh
    • to desire somebody to do something
      yêu cầu ai làm việc