desire

/di'zaiə/
danh từ
  1. sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao
    • to express a desire to do something
      tỏ lòng mong muốn làm việc
    • to statisfy a desire
      thoả mãn một sự mơ ước
  2. vật mong muốn, vật ao ước
  3. dục vọng
  4. lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh
    • to do something at the desire somebody
      làm việc theo lời yêu cầu của ai
ngoại động từ
  1. thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước
    • to desire something
      ao ước cái
    • to desire to do something
      mong muốn làm việc
  2. đề nghị, yêu cầu; ra lệnh
    • to desire somebody to do something
      yêu cầu ai làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "desire"

desire
A child looks at the toy in the store window with great desire.