trust

/trʌst/
Học thuật
Thân thiện
trust

A child places their trust in a parent's steady hand while learning to ride a bicycle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lòng tin, sự tín nhiệm: Cảm giác chắc chắn về tính chân thật, tốt đẹp, độ tin cậy hoặc khả năng của một người hoặc một điều đó.
    • Trách nhiệm được giao phó: Vị trí hoặc nhiệm vụ đòi hỏi sự trung thực đáng tin cậy.
    • Tổ chức tín thác (trust): Một tổ chức pháp trong đó tài sản được giao cho một bên (người được ủy thác) quản lý lợi ích của bên khác (người thụ hưởng).
  2. Động từ:

    • Tin tưởng, tín nhiệm: niềm tin vào sự trung thực, khả năng hoặc sự an toàn của ai đó/điều đó.
    • Giao phó, ủy thác: Trao cho ai đó trách nhiệm chăm sóc hoặc bảo vệ một thứ đó quan trọng.
    • Hy vọng, mong đợi: Tin tưởng mong rằng điều đó sẽ xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A good relationship is built on trust. (Một mối quan hệ tốt được xây dựng dựa trên lòng tin.)
    • He holds a position of great trust in the company. (Anh ấy giữ một vị trí trách nhiệm lớn trong công ty.)
    • The money is held in a trust for the children's education. (Số tiền được giữ trong một quỹ tín thác cho việc học của bọn trẻ.)
  • Động từ:

    • I trust her completely with this secret. (Tôi hoàn toàn tin tưởng ấy với bí mật này.)
    • She trusted her most valuable jewelry to the bank's safe. ( ấy giao phó những món trang sức quý giá nhất cho két sắt của ngân hàng.)
    • I trust you will consider my proposal. (Tôi hy vọng anh sẽ xem xét đề xuất của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take something on trust": Chấp nhận điều đó đúng không cần bằng chứng hoặc kiểm tra.

    • We had to take his explanation on trust. (Chúng tôi phải chấp nhận lời giải thích của anh ấy một cách tin tưởng.)
  • "In trust": (Tài sản) được giữ quản lý bởi một người hoặc tổ chức lợi ích của người khác.

    • The estate is held in trust until she turns 21. (Bất động sản được giữ theo hình thức ủy thác cho đến khi ấy 21 tuổi.)
  • "Position of trust": Một vai trò hoặc công việc đòi hỏi sự trung thực trách nhiệm cao.

    • Teachers are in a position of trust with their students. (Giáo viênvào vị trí đáng tin cậy với học sinh của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Trustworthy (adj): Đáng tin cậy.

    • He is a trustworthy friend. (Anh ấy một người bạn đáng tin cậy.)
  • Trustee (n): Người được ủy thác, người quản lý tài sản ủy thác.

    • The trustee manages the funds according to the agreement. (Người được ủy thác quản lý quỹ theo thỏa thuận.)
  • Distrust (n/v): Sự thiếu tin tưởng, không tin tưởng.

    • There is a deep distrust between the two groups. ( một sự ngờ vực sâu sắc giữa hai nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Confidence (sự tin tưởng), faith (niềm tin), reliance (sự trông cậy).
  • Động từ: Believe (tin), rely on (trông cậy vào), entrust (ủy thác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trust in: Tin tưởng vào (một phẩm chất trừu tượng).

    • You must trust in your own abilities. (Bạn phải tin tưởng vào khả năng của chính mình.)
  • Trust to: Phó mặc cho, trông cậy vào (thường may rủi).

    • We have no map; we'll just have to trust to luck. (Chúng ta không bản đồ; chúng ta sẽ phải phó mặc cho vận may.)
Thành ngữ liên quan
  • To betray someone's trust: Phản bội lòng tin của ai.

    • By leaking the secret, he betrayed her trust. (Bằng cách tiết lộ bí mật, anh ta đã phản bội lòng tin của ấy.)
  • A leap of faith/trust: Một hành động tin tưởng mù quáng hoặc dũng cảm vào điều đó chưa chắc chắn.

    • Investing in his startup was a real leap of trust. (Đầu vào công ty khởi nghiệp của anh ấy thực sự một bước nhảy vọt của niềm tin.)
trust

A child places their trust in a parent's steady hand while learning to ride a bicycle.

danh từ
  1. sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
    • to have (put, repose) trust in someone
      tin cậy ai, tín nhiệm ai
    • a breach of trust
      sự bội tín
    • you must take what I say on trust
      anh cứ tin vào lời tôi
  2. niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong
    • you are my sole trust
      anh nguồn hy vọng duy nhất của tôi, tôi chỉ biết trông mong vào anh
  3. sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác
    • to commit to someone's trust
      giao phó cho ai trông nom, uỷ thác cho ai
    • to have in trust
      được giao phó, được uỷ thác
    • to leave in trust
      uỷ thác
    • to lold a property in trust
      (pháp ) trông nom một tài sản được uỷ thác
  4. trách nhiệm
    • a position of great trust
      một chức vị trách nhiệm lớn
  5. (thương nghiệp) sự mua chịu, sự bán chịu
    • to supply goods on trust
      cung cấp hàng chịu
    • to deliver goods on trust
      giao hàng chịu
  6. (kinh tế) tơrơt
ngoại động từ
  1. tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy
    • to trust someone
      tin ai, tín nhiệm ai
    • his words can't be trusted
      lời nói của không thể tin được
  2. hy vọng
    • I trust that you are in good health
      tôi hy vọng rằng anh vấn khoẻ mạnh
    • I trust to be able to join you
      tôi hy vọng có thể đến với anh
  3. giao phó, phó thác, uỷ thác
    • I know I can trust my children with you
      tôi biết tôi có thể giao phó con cái tôi cho anh được
  4. phó mặc, để mặc, bỏ mặc
    • I can't trust you out of my sight
      tôi không thể phó mặc anh không trông nom dòm ngó đến
  5. bán chịu, cho chịu
    • you can trust him for any amount
      anh có thể cho hắn chịu bao nhiêu cũng được
nội động từ
  1. trông mong, tin cậy
    • to trust to luck
      trông vào sự may mắn
    • to trust in someone
      tin ở ai