destituer

ngoại động từ
  1. cách chức, cất chức
  2. (từ , nghĩa ) lấy mất đi, tước đi
    • Personnes destituées de foi
      những người mất đức tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống