withdrawal

/wi 'dr : l/
danh từ
  1. sự rút khỏi
  2. sự rút ra
  3. sự rút quân
  4. sự rút lui (ý kiến)
  5. (pháp ) sự rút (đn kiện...)
  6. (pháp ) sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "withdrawal"

withdrawal
The patient made a withdrawal from their savings account at the bank.