purpose

/'pə:pəs/
danh từ
  1. mục đích, ý định
    • for the purpose of...
      nhằm mục đích...
    • to serve a purpose
      đáp ứng một mục đích
    • to what purpose?
      nhằm mục đích (ý định) ?
    • to the purpose
      lợi cho mục đích, lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
  2. chủ định, chủ tâm
    • on purpose
      cố tính, cố ý, chủ tâm
  3. ý nhất định, tính quả quyết
    • infirm of purpose
      không quả quyết
    • of set purpose
      nhất định, quả quyết
    • wanting in purpose
      không ý nhất định, thiếu sự quả quyết
  4. kết quả
    • to some purpose
      được phần nào kết quả
    • to little purpose
      chẳng được kết quảbao
    • to no purpose
      chẳng được kết quả , vô ích
    • to good purpose
      kết quả tốt
ngoại động từ
  1. ý định
    • he purposed coming; he purposed to come
      hắn ta ý định đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

purpose
She uses the tool for its intended purpose.