developed

Học thuật
Thân thiện
developed

The company developed the land into a residential neighborhood.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Địa ốc) Được phát triển, được mở mang: Chỉ một khu vực đất đai đã được cải tạo, xây dựng cơ sở hạ tầng (như đường , nhà cửa) để trở nên hữu dụng giá trị hơn.
    • (Xã hội/Kinh tế) Đã phát triển, công nghiệp hóa cao: Dùng để mô tả các quốc gia, xã hội hoặc khu vực nền kinh tế tiên tiến, công nghiệp phát triển mạnh mức sống cao.
    • Được phát triển, được hoàn thiện: Chỉ một cái đó đã trải qua quá trình thay đổi, tăng trưởng hoặc tiến hóa theo thời gian để trở nên mạnh mẽ hơn, đầy đủ hơn, phức tạp hơn hoặc hữu ích hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The city sold the developed land to a construction company. (Thành phố đã bán mảnh đất được phát triển cho một công ty xây dựng.)
    • Developed nations often provide aid to less fortunate countries. (Các quốc gia phát triển thường viện trợ cho những nước kém may mắn hơn.)
    • She has a highly developed sense of responsibility. ( ấy một ý thức trách nhiệm được phát triển rất cao.)
    • This is a fully developed plan, ready for implementation. (Đây một kế hoạch được phát triển đầy đủ, sẵn sàng để triển khai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a developed sense of...": một giác quan/năng lực/cảm nhận đã được phát triển, rèn luyện tốt.

    • Photographers need a developed eye for detail. (Các nhiếp ảnh gia cần con mắt được rèn luyện để nhận biết chi tiết.)
  • "well-developed": được phát triển tốt, đầy đủ.

    • The report presented a well-developed argument. (Báo cáo đã trình bày một lập luận được phát triển tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Develop (động từ): phát triển, mở mang, xây dựng.

    • The company plans to develop a new software. (Công ty dự định phát triển một phần mềm mới.)
  • Developing (tính từ): đang phát triển.

    • Vietnam is considered a developing country. (Việt Nam được coi một quốc gia đang phát triển.)
  • Development (danh từ): sự phát triển, quá trình phát triển.

    • The development of this area took five years. (Sự phát triển của khu vực này mất năm năm.)
  • Underdeveloped (tính từ): kém phát triển, chưa phát triển.

    • Some regions remain underdeveloped due to lack of investment. (Một số vùng vẫn kém phát triển do thiếu đầu .)
Từ đồng nghĩa
  • Advanced (adj): tiên tiến, tiến bộ (thường dùng cho công nghệ, xã hội).
  • Industrialized (adj): đã công nghiệp hóa.
  • Mature (adj): trưởng thành, chín muồi (dùng cho ý tưởng, thị trường, khả năng).
  • Built-up (adj): đã được xây dựng (dùng cho khu vực đất đai).
Từ trái nghĩa
  • Undeveloped (adj): chưa phát triển, nguyên .
  • Developing (adj): đang phát triển (thường chỉ các nướcgiai đoạn trung gian).
  • Backward (adj): lạc hậu.
developed

The company developed the land into a residential neighborhood.

Adjective
  1. (địa ốc) được phát triển, mở mang; được làm cho hữu dụng hơn bằng cách xây dựng đường
  2. (xã hội) đã nền công nghiệp phát triển cao
    • developed countries
      các nước phát triển
  3. đang được phát triển, được thay đổi theo thời gian, dụ như để trở nên mạnh hơn, hoàn thiện hay hữu ích hơn