developed

Adjective
  1. (địa ốc) được phát triển, mở mang; được làm cho hữu dụng hơn bằng cách xây dựng đường
  2. (xã hội) đã nền công nghiệp phát triển cao
    • developed countries
      các nước phát triển
  3. đang được phát triển, được thay đổi theo thời gian, dụ như để trở nên mạnh hơn, hoàn thiện hay hữu ích hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "developed"

developed
The company developed the land into a residential neighborhood.