undeveloped

/'ʌndi'veləpt/
tính từ
  1. không mở mang, không khuếch trương, không phát triển
  2. không khai khẩn (đất đai); không lớn (thú); còi (cây)
  3. chưa rửa (ảnh)
  4. chưa được phát triển (nước)
  5. không luyện tập, không rèn luyện, không mở mang trí tuệ, dốt (người)
    • undeveloped mind
      óc dốt nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

undeveloped
A vast expanse of undeveloped land stretches toward distant mountains.