divis

Học thuật
Thân thiện
divis

Le juge a examiné la propriété divis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Luật học, pháp lý) Chia phân: Từ "divis" mô tả một tài sản hoặc quyền lợi đã được chia thành các phần, thườnggiữa những người thừa kế hoặc đồng sở hữu, sau khi một sự kiện phápxảy ra (như cái chết của chủ sở hữu).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La succession est maintenant divis. (Di sản thừa kế bây giờ đã được chia phân.)
    • Un bien divis entre plusieurs héritiers. (Một tài sản được chia phân giữa nhiều người thừa kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par divis": (Cụm từ pháp lý) Sau khi đã chia phân. Cụm từ này chỉ trạng thái của tài sản sau khi việc phân chia đã được thực hiện.

    • Les héritiers ont reçu leur part par divis. (Những người thừa kế đã nhận được phần của họ sau khi đã chia phân.)
  • "Posséder par divis": Sở hữu sau khi đã chia phân. Cụm từ này mô tả quyền sở hữu đối với một phần cụ thể đã được tách ra từ một khối tài sản chung.

    • Il possède ce terrain par divis depuis le règlement de la succession. (Anh ta sở hữu mảnh đất này sau khi đã chia phân kể từ khi việc giải quyết di sản được thực hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Diviser (động từ): Chia ra, phân chia.

    • Il faut diviser les biens entre les enfants. (Cần phải chia tài sản giữa các con.)
  • Division (danh từ): Sự chia ra, sự phân chia; phần chia.

    • La division de l'héritage a été difficile. (Việc phân chia di sản thừa kế thật khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Partagé: Được chia sẻ, được phân chia.
  • Réparti: Được phân phối, được chia ra.
Lưu ý
  • Từ "divis" là một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản ngữ cảnh pháp lý, đặc biệt liên quan đến luật thừa kế tài sản. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
divis

Le juge a examiné la propriété divis.

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) chia phân
    • par divis
      sau khi đã chia
    • posséder par divis
      sở hữu sau khi đã chia