devolution

/,di:və'lu:ʃn/
danh từ
  1. sự trao cho, sự uỷ thác cho (quyền hành, trách nhiệm...)
  2. sự để lại (tài sản...)
  3. (sinh vật học) sự thoái hoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

devolution
The regional council discusses the new powers granted by devolution.