evolution

/,i:və'lu:ʃn/
danh từ
  1. sự tiến triển (tình hình...)
  2. sự tiến hoá, sự phát triển
    • Theory of Evolution
      thuyết tiến hoá
  3. sự mở ra, sự nở ra (nụ...)
  4. sự phát ra (sức nóng, hơi...)
  5. sự quay lượn (khi nhảy múa...)
  6. (toán học) sự khai căn
  7. (quân sự) sự thay đổi thế trận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "evolution"

evolution
The diagram illustrates the evolution of the horse from a small forest animal to a modern species.