diérèse

danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ học) sự tách đôi
  2. (y học) sự phân chia, sự tách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

diérèse
Une poète utilise une diérèse dans son vers pour créer un effet rythmique.