tierce

/tiəs/ Cách viết khác : (terce) /tə:s/
tính từ giống cái
  1. xem tiers
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) kinh giờ ba, kinh nửa buổi
  2. (âm nhạc) âm ba, quãng ba
  3. thế thủ thứ ba (đấu kiếm)
  4. (đánh bài) (đánh cờ) suốt đồng hoa ba con
  5. (ngành in) bản in thử thứ ba (bản cuối cùng)
  6. (khoa (đo lường)) một phần sáu mươi giây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tierce"

tierce
Une tierce est un intervalle de trois notes dans une gamme musicale.