tiers

tính từ
  1. thứ ba
    • Tierce personne
      người thứ ba; người ngoài
    • fièvre tierce
      (y học) sốt cách nhật
    • fièvre tierce doublée
      (y học) sốt cách nhật hai cơn
    • tiers état
      (sử học) đẳng cấp thứ ba
    • Tiers-Monde
      thế giới thứ ba
    • tiers ordre
      (tôn giáo) dòng thứ ba, dòng cư sĩ
danh từ giống đực
  1. một phần ba
    • Cinq est le tiers de quinze
      nămmột phần ba của mười lăm
  2. người ngoài, người thứ ba
    • Il ne faut pas parler à un tiers
      không nên nói với một người thứ ba
  3. (sử học) đẳng cấp thứ ba (cũng tiers état)
    • loi du tiers exclu
      luật bài trung
    • se moquer du tiers comme du quart
      xem quart
    • tiers payant
      chế độ thanh toán viện phí thuốc men do cơ quan bảo hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiers"

Từ có nhắc đến "tiers"

tiers
Un tiers observe la scène depuis le fond de la pièce.