tiers

Học thuật
Thân thiện
tiers

Un tiers observe la scène depuis le fond de la pièce.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Một phần ba: Một trong ba phần bằng nhau của một tổng thể.
    • Người thứ ba, người ngoài cuộc: Một người không liên quan trực tiếp đến một vấn đề, một hợp đồng hay một cuộc trò chuyện giữa hai bên khác.
    • (Sử học) Đẳng cấp thứ ba: Tầng lớp thường dân (không phải quý tộc hay giáo sĩ) trong xã hội Pháp trước Cách mạng 1789.
  2. Tính từ:

    • Thứ ba: Đứngvị trí số ba trong một chuỗi hoặc thứ tự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (một phần ba):
    • Un tiers de la population est concerné. (Một phần ba dân số bị ảnh hưởng.)
    • Il a vendu un tiers de ses actions. (Anh ấy đã bán một phần ba số cổ phiếu của mình.)
  • Danh từ (người thứ ba):
    • Le contrat est confidentiel et ne peut être révélé à un tiers. (Hợp đồngbí mật không thể tiết lộ cho một người thứ ba.)
    • Ils ont réglé leur conflit sans l'intervention d'un tiers. (Họ đã giải quyết mâu thuẫn không cần sự can thiệp của một người thứ ba.)
  • Tính từ:
    • C'est la tierce personne à me poser cette question. (Đâyngười thứ ba hỏi tôi câu hỏi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tiers état (danh từ, lịch sử): Đẳng cấp thứ ba, tức tầng lớp thường dân (bao gồm nông dân, thợ thủ công, thương nhân, trí thức) trong chế độ (Ancien Régime) ở Pháp.
    • La Révolution française a été portée par le tiers état. (Cách mạng Pháp được thực hiện bởi đẳng cấp thứ ba.)
  • Tiers payant (danh từ): Chế độ thanh toán trong đó cơ quan bảo hiểm y tế trả trực tiếp chi phí cho cơ sở y tế, người bệnh không phải ứng tiền trước.
    • Avec sa carte vitale, il bénéficie du tiers payant. (Với thẻ bảo hiểm y tế, anh ấy được hưởng chế độ thanh toán viện phí trực tiếp.)
  • Tiers monde (danh từ riêng): Thế giới thứ ba, thuật ngữ chỉ các nước đang phát triển, không liên kết với khối tư bản (thứ nhất) hay khối cộng sản (thứ hai) trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.
  • Loi du tiers exclu (danh từ, logic học): Luật bài trung, một nguyên tắc logic nói rằng một mệnh đề chỉ có thể đúng hoặc sai, không khả năng thứ ba.
    • Le principe de la loi du tiers exclu est fondamental en logique classique. (Nguyên tắc luật bài trungnền tảng trong logic học cổ điển.)
Biến thể từ liên quan
  • Tierce (tính từ, giống cái của "tiers"): Thứ ba (dùng cho danh từ giống cái).
    • Une tierce personne. (Một người thứ ba - khi "personne" mang nghĩa là "con người", giống cái.)
  • Tiers-ordre (danh từ, tôn giáo): Dòng thứ ba, một hiệp hội của các giáo dân sống theo linh đạo của một dòng tu nào đó.
  • Tiers-lieu (danh từ): Không gian thứ ba, chỉ những nơi công cộng không phải nhà (thứ nhất) hay nơi làm việc (thứ hai), như quán phê, thư viện.
Từ đồng nghĩa
  • Pour un tiers (danh từ): Tương đương với nghĩa "một phần ba".
  • Personne étrangère (danh từ): Người ngoài cuộc (đồng nghĩa với "tiers" nghĩa người thứ ba).
  • Troisième (tính từ/số từ): Thứ ba (đồng nghĩa với "tiers" khi là tính từ).
Thành ngữ liên quan
  • Se moquer du tiers comme du quart: (Thành ngữ) Không quan tâm đến ý kiến của người khác, coi thường mọi người. (Nghĩa đen: coi thường người thứ ba cũng như người thứ tư).
    • Il fait ce qu'il veut et se moque du tiers comme du quart. (Hắn ta làm điều hắn muốn chẳng quan tâm đến ai cả.)
tiers

Un tiers observe la scène depuis le fond de la pièce.

tính từ
  1. thứ ba
    • Tierce personne
      người thứ ba; người ngoài
    • fièvre tierce
      (y học) sốt cách nhật
    • fièvre tierce doublée
      (y học) sốt cách nhật hai cơn
    • tiers état
      (sử học) đẳng cấp thứ ba
    • Tiers-Monde
      thế giới thứ ba
    • tiers ordre
      (tôn giáo) dòng thứ ba, dòng cư sĩ
danh từ giống đực
  1. một phần ba
    • Cinq est le tiers de quinze
      nămmột phần ba của mười lăm
  2. người ngoài, người thứ ba
    • Il ne faut pas parler à un tiers
      không nên nói với một người thứ ba
  3. (sử học) đẳng cấp thứ ba (cũng tiers état)
    • loi du tiers exclu
      luật bài trung
    • se moquer du tiers comme du quart
      xem quart
    • tiers payant
      chế độ thanh toán viện phí thuốc men do cơ quan bảo hiểm