dictée

danh từ giống cái
  1. sự đọc (cho viết...)
    • Êcrire sous la dictée du maître
      viết theo lời thầy đọc
  2. bài chính tả
    • Une dictée sans fautes
      một bài chính tả không có lỗi
  3. (nghĩa bóng) sự xui khiến, sự gợi ý
    • Agir sous la dictée de quelqu'un
      hành động dưới sự xui khiến của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dictée
L'élève écrit une dictée dans son cahier.