doigté

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) ngón bấm
    • Avoir un bon doigté
      ngón bấm tài tình
  2. sự khéo léo, sự khôn khéo
    • Un diplomate plein de doigté
      một nhà ngoại giao rất khôn khéo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "doigté"

doigté
Le pianiste a un doigté exceptionnel.