differential

/,difə'renʃəl/
Học thuật
Thân thiện
differential

A mechanic inspects the differential on a car's rear axle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khác nhau, phân biệt, chênh lệch: Chỉ sự khác biệt hoặc sự thay đổi giữa hai hay nhiều thứ.
    • (Toán học) Vi phân: Liên quan đến phép tính vi phân, một nhánh của giải tích toán học nghiên cứu tốc độ thay đổi tức thời.
    • (Kỹ thuật) Vi sai: Liên quan đến cấu cho phép hai bánh xe trên cùng một trục quay với tốc độ khác nhau, như trong ô tô.
  2. Danh từ:

    • Sự chênh lệch, sự khác biệt: Một điểm hoặc một lượng khác biệt cụ thể.
    • (Toán học) Vi phân: Kết quả của phép tính vi phân; đạo hàm của một hàm số.
    • (Kỹ thuật) Bộ vi sai: Một thiết bị bánh răng (thường trong ô tô) cho phép hai bánh xe quay với tốc độ khác nhau khi vào cua.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The company offers differential pricing based on customer loyalty. (Công ty áp dụng mức giá chênh lệch dựa trên mức độ trung thành của khách hàng.)
    • Solving a differential equation requires knowledge of calculus. (Giải một phương trình vi phân đòi hỏi kiến thức về giải tích.)
    • The differential gear is a crucial part of a car's drivetrain. (Bánh răng vi sai một phần quan trọng trong hệ thống truyền động của ô tô.)
  • Danh từ:

    • There is a significant wage differential between skilled and unskilled workers. ( một sự chênh lệch lương đáng kể giữa lao động tay nghề không tay nghề.)
    • In mathematics, the differential 'dy' represents an infinitesimal change in 'y'. (Trong toán học, vi phân 'dy' biểu thị một sự thay đổicùng nhỏ của 'y'.)
    • A loud noise from the differential could indicate a mechanical problem. (Một tiếng ồn lớn từ bộ vi sai có thể báo hiệu một vấn đề khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Differential diagnosis": Chẩn đoán phân biệt (trong y học).

    • The doctor made a differential diagnosis to rule out other possible diseases. (Bác sĩ thực hiện chẩn đoán phân biệt để loại trừ các bệnh khác có thể .)
  • "Differential calculus": Giải tích vi phân.

    • Newton and Leibniz are credited with the development of differential calculus. (Newton Leibniz được ghi nhận những người phát triển giải tích vi phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Differentially (phó từ): Một cách khác biệt, sự chênh lệch.

    • The tax is applied differentially based on income levels. (Thuế được áp dụng một cách chênh lệch dựa trên các mức thu nhập.)
  • Differentiate (động từ): Phân biệt, làm cho khác biệt; lấy vi phân.

    • It's hard to differentiate between the two species. (Rất khó để phân biệt giữa hai loài này.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa sự khác biệt): Disparity (sự chênh lệch), gap (khoảng cách), distinction (sự phân biệt).
  • Tính từ (nghĩa khác biệt): Distinctive (đặc trưng, phân biệt), varying (thay đổi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "differential")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "differential")

differential

A mechanic inspects the differential on a car's rear axle.

tính từ
  1. khác nhau, phân biệt, chênh lệch
    • differential duties
      mức thuế chênh lệch
    • differential diagnosis
      chẩn đoán phân biệt
  2. (toán học) vi phân
    • differential equation
      phương trình vi phân
  3. (kỹ thuật) vi sai
    • differential gear
      truyền động vi sai
danh từ
  1. (toán học) vi phân
  2. (kỹ thuật) truyền động vi sai ((cũng) differential gear)
  3. sự chênh lệch về lương (giữa hai ngành công nghiệp hoặc giữa hai loại công nhân cùng ngành)