diffident

/'difidənt/
tính từ
  1. thiếu tự tin; quá khiêm tốn; rụt rè, nhút nhát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

diffident
A diffident student hesitates before raising her hand in class.