shy

/ʃai/
tính từ
  1. nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
    • to be shy of doing something
      dè dặt không muốn làm việc
  2. khó tìm, khó thấy, khó nắm
  3. (từ lóng) thiếu; mất
    • I'm shy 3d
      tôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng
danh từ
  1. sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự
  2. (thông tục) sự ném, sự liệng

Idioms

  • to have a shy at thtục
    cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái )
động từ
  1. nhảy sang một bên, , tránh
  2. (thông tục) ném, liệng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

shy
A shy child hides behind her mother's leg.