timid

/'timid/
tính từ
  1. rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ
    • timid as a rabbit
      nhát như cáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "timid"

timid
A timid kitten hides behind a large potted plant.