dignité

danh từ giống cái
  1. phẩm tước
    • Personne revêtue d'une dignité
      người phẩm tước
  2. phẩm cách
    • Vivre avec dignité
      sống phẩm cách
    • Conduite sans dignité
      cách cư xử không phẩm cách
    • Dignité humaine
      nhân phẩm
  3. sự trang nghiêm
    • Marcher avec dignité
      đi đứng trang nghiêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dignité"

dignité
Une personne âgée marche avec dignité dans un parc.