dinde

danh từ giống cái
  1. gà tây mái
  2. (thân mật) người phụ nữ ngốc
    • plumer la dinde
      bòn tiền, bòn của (của một người khờ dại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dinde"

dinde
Une dinde rôtie est servie sur la table pour le repas de fête.