dilueur

Học thuật
Thân thiện
dilueur

L'artiste utilise un dilueur pour adoucir les couleurs de sa peinture à l'huile.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy pha loãng: Một thiết bị hoặc dụng cụ dùng để làm loãng một chất lỏng bằng cách thêm vào một chất lỏng khác (thườngnước hoặc dung môi).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le laboratoire utilise un dilueur pour préparer les échantillons. (Phòng thí nghiệm sử dụng một máy pha loãng để chuẩn bị các mẫu vật.)
    • Ce dilueur automatique garantit une précision parfaite. (Máy pha loãng tự động này đảm bảo độ chính xác hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dilueur de peinture": máy/thiết bị pha loãng sơn.
    • Avant de nettoyer le pinceau, utilisez un dilueur de peinture approprié. (Trước khi làm sạch cọ, hãy sử dụng một máy pha loãng sơn phù hợp.)
  • "dilueur à usage unique": máy pha loãng dùng một lần.
    • Pour éviter la contamination, on emploie des dilueurs à usage unique. (Để tránh nhiễm bẩn, người ta sử dụng các máy pha loãng dùng một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Diluer (động từ): pha loãng, làm loãng.
    • Il faut diluer le sirop avec de l'eau. (Cần phải pha loãng siro với nước.)
  • Dilution (danh từ giống cái): sự pha loãng, độ loãng.
    • La dilution de l'acide doit se faire avec précaution. (Việc pha loãng axit phải được thực hiện thận trọng.)
  • Diluant (danh từ giống đực): chất pha loãng (chất lỏng dùng để pha loãng).
    • Le white spirit est un diluant courant pour les peintures à l'huile. (White spirit là một chất pha loãng thông dụng cho sơn dầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Appareil de dilution: thiết bị pha loãng.
  • Dispositif de mélange: thiết bị trộn, thiết bị pha chế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
dilueur

L'artiste utilise un dilueur pour adoucir les couleurs de sa peinture à l'huile.

danh từ giống đực
  1. máy pha loãng