dilueur
Học thuậtThân thiện
L'artiste utilise un dilueur pour adoucir les couleurs de sa peinture à l'huile.
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Máy pha loãng: Một thiết bị hoặc dụng cụ dùng để làm loãng một chất lỏng bằng cách thêm vào một chất lỏng khác (thường là nước hoặc dung môi).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le laboratoire utilise un dilueur pour préparer les échantillons. (Phòng thí nghiệm sử dụng một máy pha loãng để chuẩn bị các mẫu vật.)
- Ce dilueur automatique garantit une précision parfaite. (Máy pha loãng tự động này đảm bảo độ chính xác hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dilueur de peinture": máy/thiết bị pha loãng sơn.
- Avant de nettoyer le pinceau, utilisez un dilueur de peinture approprié. (Trước khi làm sạch cọ, hãy sử dụng một máy pha loãng sơn phù hợp.)
- "dilueur à usage unique": máy pha loãng dùng một lần.
- Pour éviter la contamination, on emploie des dilueurs à usage unique. (Để tránh nhiễm bẩn, người ta sử dụng các máy pha loãng dùng một lần.)
Biến thể và từ gần giống
- Diluer (động từ): pha loãng, làm loãng.
- Il faut diluer le sirop avec de l'eau. (Cần phải pha loãng siro với nước.)
- Dilution (danh từ giống cái): sự pha loãng, độ loãng.
- La dilution de l'acide doit se faire avec précaution. (Việc pha loãng axit phải được thực hiện thận trọng.)
- Diluant (danh từ giống đực): chất pha loãng (chất lỏng dùng để pha loãng).
- Le white spirit est un diluant courant pour les peintures à l'huile. (White spirit là một chất pha loãng thông dụng cho sơn dầu.)
Từ đồng nghĩa
- Appareil de dilution: thiết bị pha loãng.
- Dispositif de mélange: thiết bị trộn, thiết bị pha chế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
L'artiste utilise un dilueur pour adoucir les couleurs de sa peinture à l'huile.
danh từ giống đực
- máy pha loãng