délier

ngoại động từ
  1. cởi, tháo, mở
    • Délier un fagot
      tháo một củi
  2. giải, giải trừ
    • Délier quelqu'un d'un serment
      giải lời thề cho ai
  3. (tôn giáo) xá tội
    • délier la langue à quelqu'un
      làm cho ai nói
    • n'être pas digne de délier les cordons des souliers de quelqu'un
      không đáng xách dép cho ai
    • sans bourse délier
      chẳng mất xu nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "délier"