dilution

/dai'lu:ʃn/
danh từ
  1. sự làm loãng, sự pha loãng
  2. sự làm nhạt, sự làm phai (màu)
  3. (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất

Idioms

  • dilution of labour
    thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dilution
The scientist performs a dilution by adding water to the concentrated blue solution.